agonize

Anh /ˈæɡənaɪz/Mỹ /ˈæɡənaɪz/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ agonize

Nghĩa của agonize

  1. v.day dứt; băn khoăn lo lắngWorry intensely while trying to make a difficult decision

Câu ví dụ

I agonized over which course to choose all weekend.

Cả cuối tuần, tôi đã day dứt không biết nên chọn môn học nào.

Many graduates agonize over whether to pursue further education or enter an increasingly competitive job market.

Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp băn khoăn không biết nên học lên cao hay bước vào thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

agony (n.) · agonizing (adj.) · agonizingly (adv.)

Đồng nghĩa

worry, fret

💡 Thường dùng agonize over hoặc agonize about; kiểu Anh cũng viết là agonise.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← viciouspropulsion →