ago

Anh /əˈɡəʊ/Mỹ /əˈɡoʊ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ ago

Nghĩa của ago

  1. adv.trước đây; cách đâyBefore the present time, following an expression of time

Câu ví dụ

I left my umbrella on the bus an hour ago.

Một giờ trước, tôi để quên cây dù trên xe buýt.

Many jobs that seemed secure a decade ago now require workers to develop new digital skills.

Nhiều công việc từng được coi là ổn định cách đây một thập kỷ nay đòi hỏi người lao động phải nắm vững các kỹ năng số mới.

Cụm từ thường gặp

💡 ago đứng sau một khoảng thời gian và thường đi với thì quá khứ đơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hungryfruit →