again

Anh /əˈɡen/Mỹ /əˈɡen/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ again

Nghĩa của again

  1. adv.lần nữa; lạiOne more time, or on another occasion.

Câu ví dụ

Could you say that again a little more slowly?

Bạn có thể nói lại điều đó chậm hơn một chút được không?

If cities fail to address the causes of congestion, the same transport problems will occur again.

Nếu các thành phố không giải quyết nguyên nhân gây ùn tắc, những vấn đề giao thông tương tự sẽ lại xảy ra.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

once more

💡 again diễn tả sự lặp lại; again and again nhấn mạnh việc lặp đi lặp lại nhiều lần.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← zerohello →