Africa
Anh /ˈæfrɪkə/Mỹ /ˈæfrɪkə/
A1Du lịch
Nghĩa của Africa
- n.châu PhiThe continent south of Europe, between the Atlantic and Indian oceans.
Câu ví dụ
My cousin returned from Africa with beautiful handmade baskets.
Anh họ tôi trở về từ Africa với những chiếc giỏ đan tay rất đẹp.
Investment in renewable energy across Africa could expand electricity access while supporting sustainable economic development.
Đầu tư vào năng lượng tái tạo trên khắp Africa có thể mở rộng khả năng tiếp cận điện, đồng thời hỗ trợ phát triển kinh tế bền vững.
Cụm từ thường gặp
- North Africa — Bắc Phi
- sub-Saharan Africa — châu Phi hạ Sahara
- across Africa — khắp châu Phi
Họ từ
African (adj.) · African (n.)
💡 Tên châu lục viết hoa chữ cái đầu và thường không có mạo từ; châu Phi không phải là một quốc gia.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →