afford

Anh /əˈfɔːd/Mỹ /əˈfɔːrd/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ afford

Nghĩa của afford

  1. v.đủ tiền mua; đủ khả năng chi trảto have enough money or resources for something
  2. v.mang lại; cung cấpto provide something useful or desirable

Câu ví dụ

We cannot afford a new sofa this month.

Tháng này chúng tôi không đủ tiền mua một chiếc ghế sofa mới.

Without financial assistance, many students cannot afford to attend university despite having strong academic potential.

Nếu không có hỗ trợ tài chính, nhiều sinh viên dù có năng lực học tập tốt vẫn không đủ khả năng chi trả học phí đại học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

affordable (adj.) · affordability (n.)

💡 Thường dùng can afford sth hoặc can afford to do, không đi với doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← continentobject →