continent

Anh /ˈkɒntɪnənt/Mỹ /ˈkɑːntɪnənt/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ continent

Nghĩa của continent

  1. n.châu lục; đại lụcone of the Earth's main large areas of land

Câu ví dụ

Our teacher pointed to the African continent on a globe.

Cô giáo chỉ vào châu Phi trên quả địa cầu.

Climate change affects every continent, although its consequences vary considerably between regions and communities.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mọi châu lục, dù hậu quả khác nhau đáng kể giữa các khu vực và cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

continental (adj.) · intercontinental (adj.)

💡 continent là châu lục hoặc đại lục, còn country là quốc gia.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← requirementafford →