object

Anh /ˈɒbdʒɪkt/; /əbˈdʒekt/Mỹ /ˈɑːbdʒekt/; /əbˈdʒekt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ object

Nghĩa của object

  1. n.vật thể; đồ vậta thing that can be seen or touched
  2. v.phản đốito express disagreement with something
  3. n.mục đích; mục tiêuthe aim of an action or activity

Câu ví dụ

A shiny object was lying beneath the sofa.

Một vật sáng bóng nằm dưới ghế sofa.

Many residents object to the proposed airport expansion because it could increase noise pollution.

Nhiều cư dân phản đối việc mở rộng sân bay được đề xuất vì nó có thể làm tăng ô nhiễm tiếng ồn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

objection (n.) · objector (n.)

💡 Danh từ nhấn trọng âm đầu, động từ nhấn trọng âm sau; object to đi với danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← afforddizzy →