affect

Anh /əˈfekt/Mỹ /əˈfekt/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ affect

Nghĩa của affect

  1. v.ảnh hưởng; tác độngto cause a change in someone or something
  2. v.làm xúc động; làm buồn lòngto cause someone to feel a strong emotion

Câu ví dụ

Too much coffee can affect how well you sleep.

Uống quá nhiều cà phê có thể ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ của bạn.

Rising food prices disproportionately affect poorer households, which spend a larger share of their income on essentials.

Giá lương thực tăng ảnh hưởng nghiêm trọng hơn đến các hộ gia đình nghèo, vì họ chi một phần thu nhập lớn hơn cho nhu yếu phẩm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

affected (adj.) · unaffected (adj.)

Đồng nghĩa

influence, impact

💡 Khi nghĩa là ảnh hưởng, affect là động từ; effect thường là danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← impressioncathedral →