impression

Anh /ɪmˈpreʃən/Mỹ /ɪmˈpreʃən/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ impression

Nghĩa của impression

  1. n.ấn tượng; cảm nhậnAn idea or feeling formed about someone or something.
  2. n.màn nhại; màn bắt chướcA performance copying someone's voice, appearance, or behaviour.
  3. n.vết in; dấu ấnA mark left by pressing something into a surface.

Câu ví dụ

Her warm welcome gave me a good first impression.

Cách đón tiếp nồng hậu của cô ấy để lại cho tôi ấn tượng ban đầu rất tốt.

The appearance of public spaces can strongly influence visitors' overall impression of a city.

Diện mạo của các không gian công cộng có thể ảnh hưởng mạnh đến ấn tượng chung của du khách về một thành phố.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

impress (v.) · impressive (adj.) · impressed (adj.)

💡 under the impression that nghĩa là có ấn tượng rằng; cụm này thường ngụ ý hiểu nhầm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reserveaffect →