aerial

Anh /ˈeəriəl/Mỹ /ˈeriəl/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ aerial

Nghĩa của aerial

  1. adj.trên không; thực hiện từ trên caoHappening in the air or done from above the ground.
  2. n.ăng-tenA device that receives or sends radio or television signals.

Câu ví dụ

The aerial photograph showed our house beside the river.

Bức ảnh chụp từ trên không cho thấy ngôi nhà của chúng tôi bên cạnh con sông.

Aerial surveys allow researchers to monitor forest loss across remote regions without disturbing wildlife.

Các cuộc khảo sát trên không giúp các nhà nghiên cứu theo dõi mức độ mất rừng ở những vùng xa xôi mà không làm xáo trộn động vật hoang dã.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

aerially (adv.)

💡 Khi nghĩa là ăng-ten, từ này chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh; tiếng Anh Mỹ thường dùng antenna.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← acquirefactual →