acquire

Anh /əˈkwaɪə/Mỹ /əˈkwaɪr/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ acquire

Nghĩa của acquire

  1. v.có được; mua đượcGet or become the owner of something.
  2. v.học được; tiếp thuDevelop knowledge or skills through learning or experience.

Câu ví dụ

We acquired a secondhand table for our tiny kitchen.

Chúng tôi mua được một chiếc bàn cũ cho căn bếp nhỏ của mình.

Work placements allow students to acquire practical skills that are difficult to develop through classroom learning alone.

Các đợt thực tập giúp sinh viên có được những kỹ năng thực tiễn mà khó hình thành chỉ thông qua học tập trên lớp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

acquisition (n.) · acquired (adj.)

Đồng nghĩa

obtain, gain

Trái nghĩa

lose

💡 acquire trang trọng hơn get; có thể đi với tài sản, cũng có thể đi với kiến thức và kỹ năng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← illustrationaerial →