illustration

Anh /ˌɪləˈstreɪʃən/Mỹ /ˌɪləˈstreɪʃən/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ illustration

Nghĩa của illustration

  1. n.hình minh họaA picture that accompanies or explains something.
  2. n.ví dụ minh họaAn example that makes an idea clearer.

Câu ví dụ

The book has a beautiful illustration of a whale.

Cuốn sách có một hình minh họa đẹp về con cá voi.

The rapid recovery of this forest provides a clear illustration of the benefits of long-term conservation.

Sự phục hồi nhanh chóng của khu rừng này cho thấy rõ lợi ích của việc bảo tồn lâu dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

illustrate (v.) · illustrator (n.) · illustrative (adj.)

💡 Hình minh họa hoặc ví dụ đếm được; khi nói việc đưa ra ví dụ để làm rõ thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← renewalacquire →