administration

Anh /ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/Mỹ /ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/

B2Công việc
Tranh minh họa từ administration

Nghĩa của administration

  1. n.quản lý; công tác hành chínhThe work of organising and running an institution or business.
  2. n.chính quyền; ban lãnh đạoThe people responsible for managing a government or organisation.
  3. n.việc dùng; việc cho uống hoặc tiêm thuốcThe act of giving medicine or treatment to someone.

Câu ví dụ

She handles the administration for our local sports club.

Cô ấy phụ trách công tác hành chính cho câu lạc bộ thể thao địa phương của chúng tôi.

Efficient administration allows public hospitals to allocate resources fairly and respond more quickly to patients' needs.

Hoạt động quản lý hiệu quả giúp các bệnh viện công phân bổ nguồn lực một cách công bằng và đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân nhanh hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

administer (v.) · administrator (n.) · administrative (adj.) · administratively (adv.)

Đồng nghĩa

management

💡 Khi nói về công việc quản lý, từ này thường không đếm được; khi nói về một nhiệm kỳ chính phủ, từ này đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← humblealcoholism →