adjoin

Anh /əˈdʒɔɪn/Mỹ /əˈdʒɔɪn/

C1Thành phố
Tranh minh họa từ adjoin

Nghĩa của adjoin

  1. v.giáp; liền kềto be directly next to or share a boundary with something

Câu ví dụ

Our garden adjoins a quiet park with tall oak trees.

Khu vườn của chúng tôi giáp một công viên yên tĩnh có những cây sồi cao lớn.

Residential areas that adjoin industrial sites may require additional measures to protect residents from noise and pollution.

Các khu dân cư giáp với khu công nghiệp có thể cần thêm biện pháp để bảo vệ cư dân khỏi tiếng ồn và ô nhiễm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

adjoining (adj.)

Đồng nghĩa

border, abut

💡 adjoin đi trực tiếp với địa điểm, không cần to; nhấn mạnh sự tiếp giáp trực tiếp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← discoursepinnacle →