pinnacle

Anh /ˈpɪnəkəl/Mỹ /ˈpɪnəkəl/

C1Công việc
Tranh minh họa từ pinnacle

Nghĩa của pinnacle

  1. n.đỉnh cao; cao điểmThe highest level of success, achievement or development.
  2. n.chóp nhọn; tháp nhọnA tall pointed rock or pointed structure on a building.

Câu ví dụ

Winning the tournament was the pinnacle of her career.

Giành chức vô địch giải đấu là đỉnh cao sự nghiệp của cô ấy.

For many researchers, international recognition represents the pinnacle of a career devoted to scientific discovery.

Với nhiều nhà nghiên cứu, việc được quốc tế công nhận là đỉnh cao của cả một sự nghiệp cống hiến cho các khám phá khoa học.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

peak, apex, zenith

Trái nghĩa

nadir

💡 Nghĩa bóng thường dùng the pinnacle of, chỉ đỉnh cao của thành tựu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← adjoindissipate →