additional

Anh /əˈdɪʃənəl/Mỹ /əˈdɪʃənəl/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ additional

Nghĩa của additional

  1. adj.thêm; bổ sungAdded to what already exists or is available.

Câu ví dụ

We need an additional chair for our guest tonight.

Tối nay có khách, chúng tôi cần thêm một chiếc ghế.

Universities should provide additional financial support for students who cannot afford essential learning materials.

Các trường đại học nên cung cấp thêm hỗ trợ tài chính cho những sinh viên không đủ khả năng mua tài liệu học tập thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

add (v.) · addition (n.) · additionally (adv.)

Đồng nghĩa

extra, further

💡 Thường đứng trước danh từ; additional costs nghĩa là chi phí phát sinh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← recognitioncooperating →