cooperating

Anh /kəʊˈɒpəreɪtɪŋ/Mỹ /koʊˈɑːpəreɪtɪŋ/

B2Công việc
Tranh minh họa từ cooperating

Nghĩa của cooperating

  1. v.hợp tác; phối hợpworking together or helping by doing what is requested

Câu ví dụ

The neighbours are cooperating to repair the shared fence.

Hàng xóm đang cùng nhau sửa hàng rào chung.

By cooperating on clean energy research, countries can reduce costs and accelerate the development of sustainable technologies.

Bằng cách hợp tác nghiên cứu năng lượng sạch, các quốc gia có thể giảm chi phí và đẩy nhanh phát triển các công nghệ bền vững.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cooperate (v.) · cooperation (n.) · cooperative (adj.) · cooperatively (adv.)

Đồng nghĩa

collaborating

💡 Dạng -ing của cooperate; hợp tác với ai dùng with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← additionaloverdose →