adaptation

Anh /ˌædæpˈteɪʃən/Mỹ /ˌædæpˈteɪʃən/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ adaptation

Nghĩa của adaptation

  1. n.sự thích nghi; sự thích ứngThe process of changing to suit new conditions.
  2. n.tác phẩm chuyển thểA work changed into another form, such as a film.
  3. n.sự cải biến; sự điều chỉnhA change made to something to suit a particular purpose.

Câu ví dụ

Our adaptation to the colder weather took several weeks.

Chúng tôi mất vài tuần để thích nghi với thời tiết lạnh hơn.

Climate adaptation requires governments to improve flood defences and support communities facing increasingly frequent extreme weather.

Thích ứng với khí hậu đòi hỏi chính phủ cải thiện hệ thống đê điều chống lũ và hỗ trợ các cộng đồng đang đối mặt với thời tiết cực đoan ngày càng thường xuyên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

adapt (v.) · adaptable (adj.) · adaptive (adj.) · adaptability (n.)

Đồng nghĩa

adjustment

💡 Thích nghi với việc gì dùng adaptation to; chuyển thể từ tác phẩm nào dùng adaptation of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← seminaraggressive →