across

Anh /əˈkrɒs/Mỹ /əˈkrɔːs/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ across

Nghĩa của across

  1. prep.băng qua; vượt quaFrom one side of something to the other.
  2. prep.phía đối diện; khắpOn the opposite side of, or throughout, an area.
  3. adv.từ bên này sang bên kia; ở phía đối diệnFrom one side to another, or on the opposite side.

Câu ví dụ

We walked across the bridge before the rain started.

Chúng tôi đã đi qua cầu trước khi trời bắt đầu mưa.

Improved internet access allows students across rural regions to benefit from a wider range of educational resources.

Việc cải thiện khả năng truy cập internet giúp học sinh khắp các vùng nông thôn được hưởng lợi từ nhiều nguồn tài nguyên giáo dục hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 across nhấn mạnh đi ngang qua bề mặt; through nhấn mạnh đi xuyên từ bên trong.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← grilledbehave →