acre

Anh /ˈeɪkə/Mỹ /ˈeɪkər/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ acre

Nghĩa của acre

  1. n.mẫu Anh (acre)A unit of land area equal to about 4,047 square metres

Câu ví dụ

Their vegetable garden covers almost an acre behind the house.

Vườn rau của họ sau nhà rộng gần một mẫu Anh.

Protecting each acre of wetland helps preserve wildlife habitats and reduces the risk of local flooding.

Bảo vệ từng mẫu Anh đất ngập nước giúp giữ gìn môi trường sống của động vật hoang dã và giảm nguy cơ ngập lụt cục bộ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

acreage (n.)

💡 Đơn vị diện tích: 1 acre khoảng 4.047 mét vuông, không bằng một hecta.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← renovationformation →