accrued

Anh /əˈkruːd/Mỹ /əˈkruːd/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ accrued

Nghĩa của accrued

  1. adj.dồn tích; cộng dồnbuilt up over time, especially financially, but not necessarily paid

Câu ví dụ

My bank statement shows the accrued interest on my savings.

Sao kê ngân hàng của tôi thể hiện số lãi dồn tích trên khoản tiết kiệm.

Companies must account for accrued expenses to provide an accurate picture of their financial position at year end.

Các công ty phải hạch toán chi phí dồn tích để phản ánh chính xác tình hình tài chính vào cuối năm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

accrue (v.) · accrual (n.)

Đồng nghĩa

accumulated

💡 Đây cũng là quá khứ phân từ của accrue; mục ghi dồn tích không đồng nghĩa với đã thu hoặc đã chi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← agitationvocal →