account

Anh /əˈkaʊnt/Mỹ /əˈkaʊnt/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ account

Nghĩa của account

  1. n.tài khoảnan arrangement for managing money or accessing a service
  2. n.bản tường thuật; báo cáoa spoken or written description of events
  3. v.giải thích; chiếm (tỷ lệ)with for: explain something or constitute a share of something

Câu ví dụ

I opened a savings account at the local bank.

Tôi đã mở một tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng địa phương.

Transport costs account for a substantial share of household spending, particularly in areas with limited public services.

Chi phí đi lại chiếm một phần đáng kể trong chi tiêu của hộ gia đình, đặc biệt ở những khu vực có dịch vụ công cộng hạn chế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

accountant (n.) · accounting (n.) · accountable (adj.) · accountability (n.)

💡 account for có thể nghĩa là giải thích nguyên nhân hoặc chiếm một tỷ lệ nào đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sharpunkind →