accept

Anh /əkˈsept/Mỹ /əkˈsept/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ accept

Nghĩa của accept

  1. v.chấp nhận; đồng ýAgree to receive something or say yes to an offer
  2. v.công nhận; thừa nhậnRecognize that something is true or valid
  3. v.gánh vác; chấp nhận thực tếTake responsibility or stop resisting an unpleasant situation

Câu ví dụ

I gladly accepted her invitation to dinner on Saturday.

Tôi vui vẻ nhận lời mời ăn tối vào thứ Bảy của cô ấy.

Governments must accept responsibility for ensuring that all children have access to basic education.

Chính phủ phải nhận trách nhiệm đảm bảo mọi trẻ em đều được tiếp cận giáo dục cơ bản.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

acceptance (n.) · acceptable (adj.) · unacceptable (adj.)

Trái nghĩa

reject, refuse

💡 Chấp nhận lời đề nghị dùng accept; chấp nhận một thứ không đồng nghĩa với chỉ nhận được receive.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stairsabroad →