stairs
Anh /steəz/Mỹ /sterz/
A2Đời sống
Nghĩa của stairs
- n.cầu thang; bậc thangA set of steps connecting different levels of a building.
Câu ví dụ
We carried the heavy suitcase up the narrow stairs.
Chúng tôi khiêng chiếc vali nặng lên cầu thang hẹp.
Public buildings should provide lifts alongside stairs to ensure equal access for people with limited mobility.
Các tòa nhà công cộng nên bố trí thang máy bên cạnh cầu thang để bảo đảm người có khả năng vận động hạn chế cũng được tiếp cận bình đẳng.
Cụm từ thường gặp
- climb the stairs — leo cầu thang
- a flight of stairs — một đoạn cầu thang
- take the stairs — đi cầu thang bộ
Họ từ
stair (n.) · staircase (n.) · stairway (n.)
💡 stairs là số nhiều nên động từ chia số nhiều; một đoạn cầu thang dùng a flight of stairs.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →