abundance

Anh /əˈbʌndəns/Mỹ /əˈbʌndəns/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ abundance

Nghĩa của abundance

  1. n.sự dồi dào; số lượng lớna very large quantity of something

Câu ví dụ

Our garden produces an abundance of tomatoes every summer.

Khu vườn nhà chúng tôi mỗi mùa hè đều cho rất nhiều cà chua.

An abundance of natural resources does not necessarily guarantee sustainable economic growth or improved living standards.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào không nhất thiết đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững hay nâng cao mức sống.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

abundant (adj.) · abundantly (adv.)

Đồng nghĩa

plenty, profusion

Trái nghĩa

scarcity, shortage

💡 Thường dùng cấu trúc an abundance of cộng danh từ, hoặc in abundance.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← counselshaft →