abridge

Anh /əˈbrɪdʒ/Mỹ /əˈbrɪdʒ/

C2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ abridge

Nghĩa của abridge

  1. v.rút gọn; lược bớtTo shorten a written work while keeping its main content.

Câu ví dụ

The publisher abridged the novel for younger readers.

Nhà xuất bản đã rút gọn cuốn tiểu thuyết dành cho độc giả nhỏ tuổi.

Publishers often abridge classic novels to make them more accessible to students with limited reading experience.

Các nhà xuất bản thường rút gọn những tiểu thuyết kinh điển để giúp học sinh có ít kinh nghiệm đọc sách dễ tiếp cận hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

abridged (adj.) · abridgement (n.) · unabridged (adj.)

Đồng nghĩa

shorten, condense

Trái nghĩa

expand

💡 Cắt bỏ một phần nội dung nhưng giữ lại ý chính, không đồng nhất với việc viết tóm tắt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tetradcapitulate →