a.m.

Anh /ˌeɪ ˈem/Mỹ /ˌeɪ ˈem/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ a.m.

Nghĩa của a.m.

  1. adv.sáng; trước buổi trưaDuring the time from midnight until just before midday.

Câu ví dụ

My alarm rings at seven a.m. every weekday.

Mỗi ngày làm việc, chuông báo thức của tôi reo lúc bảy giờ sáng.

Starting school before eight a.m. may reduce the amount of sleep that teenagers get on weekdays.

Giờ học bắt đầu trước tám giờ sáng có thể làm giảm thời gian ngủ của thanh thiếu niên vào các ngày trong tuần.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

p.m.

💡 Đặt sau số giờ; 12 a.m. là nửa đêm, còn 12 p.m. là giữa trưa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Wednesdaynew →