Wednesday

Anh /ˈwenzdeɪ/Mỹ /ˈwenzdeɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ Wednesday

Nghĩa của Wednesday

  1. n.thứ Tưthe day after Tuesday and before Thursday

Câu ví dụ

We meet for lunch every Wednesday near the library.

Chúng tôi gặp nhau ăn trưa mỗi thứ Tư gần thư viện.

The community centre offers free language classes every Wednesday to help newcomers participate in local life.

Trung tâm cộng đồng mở các lớp ngôn ngữ miễn phí vào mỗi thứ Tư để giúp người mới đến hòa nhập với đời sống địa phương.

Cụm từ thường gặp

💡 Viết hoa chữ cái đầu; dùng on Wednesday nhưng trước every Wednesday không dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← seventeena.m. →