zoology

Anh /zuˈɒlədʒi/Mỹ /zoʊˈɑːlədʒi/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ zoology

Nghĩa của zoology

  1. n.động vật họcthe scientific study of animals

Câu ví dụ

My cousin studies zoology and spends weekends watching birds.

Anh họ tôi học động vật học và dành cuối tuần để quan sát chim.

Research in zoology helps scientists understand animal behaviour and design more effective strategies for protecting endangered species.

Nghiên cứu về động vật học giúp các nhà khoa học hiểu tập tính của động vật và xây dựng chiến lược bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

zoologist (n.) · zoological (adj.)

💡 Thường là danh từ không đếm được; ngành nghiên cứu về thực vật là botany.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← exclusivityvariant →