zebra

Anh /ˈzebrə/Mỹ /ˈziːbrə/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ zebra

Nghĩa của zebra

  1. n.ngựa vằnan African wild animal with black and white stripes

Câu ví dụ

A zebra stood quietly beside the watering hole.

Một con ngựa vằn đứng lặng lẽ bên hố nước.

Protecting grasslands helps zebra populations survive while preserving habitats for many other wild animals.

Bảo vệ đồng cỏ giúp quần thể ngựa vằn tồn tại, đồng thời bảo tồn môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã khác.

Cụm từ thường gặp

💡 zebra crossing là vạch sang đường (vạch kẻ sọc cho người đi bộ) trong tiếng Anh Anh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← productshampoo →