yourself

Anh /jɔːˈself/Mỹ /jʊrˈself/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ yourself

Nghĩa của yourself

  1. pron.bản thân bạnUsed when you are both the subject and object.
  2. pron.chính bạn; đích thân bạnUsed to emphasize the person being addressed.

Câu ví dụ

Be careful not to cut yourself with that knife.

Cẩn thận đừng tự làm mình bị đứt tay bằng con dao đó.

Preparing meals yourself can reduce household spending while giving you greater control over nutritional quality.

Tự nấu ăn có thể giảm chi tiêu gia đình, đồng thời giúp bạn kiểm soát tốt hơn chất lượng dinh dưỡng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

you (pron.) · your (det.) · yours (pron.) · yourselves (pron.)

💡 Tương ứng với đại từ số ít you; khi nói với nhiều người thì dùng yourselves.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← studentprice →