year
Anh /jɪə/Mỹ /jɪr/
A1Đời sống
Nghĩa của year
- n.nămA period of twelve months
- n.năm học; niên khóaAn annual period organised for education, business, or another purpose
Câu ví dụ
We moved into this flat almost a year ago.
Chúng tôi chuyển đến căn hộ này gần một năm trước.
A gap year can give students valuable work experience before they begin university studies.
Một năm nghỉ giữa chừng có thể giúp sinh viên tích lũy kinh nghiệm làm việc quý giá trước khi bắt đầu học đại học.
Cụm từ thường gặp
- academic year — năm học
- every year — mỗi năm
- all year round — suốt cả năm
- gap year — năm nghỉ
Họ từ
yearly (adj.) · yearly (adv.)
💡 Các cụm chỉ thời gian như last year không đi với giới từ phía trước; nói về tuổi thì dùng years old.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →