worthless

Anh /ˈwɜːθləs/Mỹ /ˈwɝːθləs/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ worthless

Nghĩa của worthless

  1. adj.vô giá trị; vô dụnghaving no value or practical use

Câu ví dụ

Without its missing parts, this old machine is worthless.

Nếu thiếu các bộ phận bị mất, chiếc máy cũ này hoàn toàn vô dụng.

Digital skills can quickly become worthless if training focuses only on tools that are soon outdated.

Kỹ năng số có thể nhanh chóng mất giá trị nếu việc đào tạo chỉ tập trung vào những công cụ sắp lỗi thời.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

worth (n.) · worthy (adj.) · worthlessness (n.)

Đồng nghĩa

valueless, useless

Trái nghĩa

valuable, useful

💡 worthless nghĩa là không có giá trị; priceless ngược lại nghĩa là vô cùng quý giá.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rayvaccine →