worried

Anh /ˈwʌrid/Mỹ /ˈwɜrid/

A2Cảm xúc
Tranh minh họa từ worried

Nghĩa của worried

  1. adj.lo lắng; bồn chồnfeeling anxious about problems or something that might happen

Câu ví dụ

She looked worried when her cat failed to return.

Cô ấy trông lo lắng khi con mèo mãi không về.

Many parents are worried about the effects of excessive screen time on their children's sleep.

Nhiều phụ huynh lo lắng rằng việc con dùng màn hình quá lâu sẽ ảnh hưởng đến giấc ngủ của trẻ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

worry (v.) · worry (n.) · worrying (adj.)

Đồng nghĩa

anxious, concerned, uneasy

Trái nghĩa

unworried, relaxed

💡 worried dùng để tả người lo lắng; worrying dùng để tả sự việc gây lo lắng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← creamcareful →