woollen

Anh /ˈwʊlən/Mỹ /ˈwʊlən/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ woollen

Nghĩa của woollen

  1. adj.làm bằng lenMade from wool.

Câu ví dụ

I pulled on thick woollen socks before going outside.

Trước khi ra ngoài, tôi xỏ đôi tất len dày vào chân.

Although woollen clothing provides excellent insulation, its environmental impact depends partly on farming practices and manufacturing methods.

Mặc dù quần áo len giữ ấm rất tốt, tác động môi trường của chúng phụ thuộc một phần vào cách chăn nuôi và phương pháp sản xuất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wool (n.) · woolly (adj.)

💡 Cách viết Anh-Anh là woollen; cách viết Anh-Mỹ thường là woolen.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← contactprevent →