woman

Anh /ˈwʊmən/Mỹ /ˈwʊmən/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ woman

Nghĩa của woman

  1. n.phụ nữ trưởng thành; người phụ nữAn adult female person.

Câu ví dụ

The woman next door grows beautiful flowers on her balcony.

Người phụ nữ ở nhà bên trồng những bông hoa đẹp trên ban công nhà cô ấy.

Ensuring that every woman has access to education can improve health and economic opportunities across generations.

Bảo đảm mọi phụ nữ đều được tiếp cận giáo dục có thể cải thiện sức khỏe và cơ hội kinh tế qua nhiều thế hệ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

womanhood (n.)

Trái nghĩa

man

💡 Dạng số nhiều women đọc là /ˈwɪmɪn/, cần chú ý nguyên âm của âm tiết đầu thay đổi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← armnext →