winner

Anh /ˈwɪnə/Mỹ /ˈwɪnər/

A2Thể thao
Tranh minh họa từ winner

Nghĩa của winner

  1. n.người chiến thắng; đội thắnga person or team that wins a competition
  2. n.người thành công; người được lợisomeone or something successful or benefiting from a situation

Câu ví dụ

The winner lifted her trophy as the crowd cheered.

Người chiến thắng giơ cao chiếc cúp trong khi đám đông reo hò.

Consumers may be the main winners when greater competition encourages companies to lower prices and improve services.

Người tiêu dùng có thể là những người hưởng lợi chính khi cạnh tranh gay gắt hơn khiến các công ty hạ giá và cải thiện dịch vụ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

win (v.) · winning (adj.)

Đồng nghĩa

victor

Trái nghĩa

loser

💡 winner chỉ người thắng cuộc; winning có thể làm tính từ bổ nghĩa cho đội.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lunchtimemathematics →