whistle

Anh /ˈwɪsəl/Mỹ /ˈwɪsəl/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ whistle

Nghĩa của whistle

  1. v.huýt sáo; thổi còi; rít lênto make a high sound with lips or escaping air
  2. n.cái còia small device blown to produce a high, clear sound
  3. n.tiếng huýt sáo; tiếng còi tàua high, clear sound made by lips, air, or a device

Câu ví dụ

My brother whistles cheerful tunes while washing the dishes.

Anh trai tôi huýt sáo những giai điệu vui tươi khi rửa bát.

Lifeguards use whistles to attract swimmers' attention quickly when dangerous conditions develop near the shore.

Nhân viên cứu hộ dùng còi để nhanh chóng thu hút sự chú ý của người bơi khi có tình huống nguy hiểm xảy ra gần bờ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

whistler (n.)

💡 Chữ t trong whistle không được phát âm; thổi còi dùng blow a whistle.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Atlanticstrength →