whisker

Anh /ˈwɪskə/Mỹ /ˈwɪskər/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ whisker

Nghĩa của whisker

  1. n.râu (của động vật)a long, stiff hair growing near an animal's mouth
  2. n.râu; râu máa hair growing on a man's cheeks or chin

Câu ví dụ

A tiny drop of milk hung from one whisker.

Một giọt sữa nhỏ xíu treo trên một sợi râu.

Each whisker provides sensory information that helps some mammals navigate confined spaces and detect changes in their surroundings.

Mỗi sợi râu cung cấp thông tin cảm giác giúp một số loài động vật có vú di chuyển trong không gian chật hẹp và phát hiện những thay đổi xung quanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

whiskered (adj.)

💡 Thường dùng ở dạng số nhiều whiskers; by a whisker nghĩa là chỉ thiếu hoặc hơn một chút xíu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← frugalcognitive →