wheat

Anh /wiːt/Mỹ /wiːt/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ wheat

Nghĩa của wheat

  1. n.lúa mìa cereal crop whose grain is commonly ground into flour

Câu ví dụ

Golden wheat swayed in the field behind our house.

Lúa mì vàng óng đung đưa trên cánh đồng phía sau nhà chúng tôi.

Prolonged droughts can reduce wheat harvests, raising food prices and threatening food security in vulnerable regions.

Hạn hán kéo dài có thể làm giảm sản lượng lúa mì, đẩy giá thực phẩm lên cao và đe dọa an ninh lương thực ở những khu vực dễ bị tổn thương.

Cụm từ thường gặp

💡 Wheat thường không đếm được; một hạt lúa mì dùng a grain of wheat.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← practicalshade →