whale

Anh /weɪl/Mỹ /weɪl/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ whale

Nghĩa của whale

  1. n.cá voiA very large sea mammal that breathes air.

Câu ví dụ

A whale surfaced beside our boat and sprayed water.

Một con cá voi nhô lên ngay cạnh thuyền của chúng tôi và phun nước.

Protecting whale populations requires international cooperation because these marine mammals migrate across vast areas of ocean.

Bảo vệ các quần thể cá voi cần sự hợp tác quốc tế, vì những động vật có vú sống ở biển này di cư qua những vùng đại dương rộng lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

whaling (n.) · whaler (n.)

💡 Cá voi là động vật có vú, không phải cá; số nhiều thường là whales.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← essentialeconomics →