weekly

Anh /ˈwiːkli/Mỹ /ˈwiːkli/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ weekly

Nghĩa của weekly

  1. adj.hằng tuần; mỗi tuần một lầnHappening once a week or relating to one week
  2. adv.mỗi tuần một lầnOnce every week
  3. n.tuần san; báo tuầnA newspaper or magazine published once a week

Câu ví dụ

Our weekly shopping trip usually ends at the bakery.

Chuyến đi mua sắm hằng tuần của chúng tôi thường kết thúc ở tiệm bánh mì.

Weekly exercise classes at community centres can help older residents stay active and build social connections.

Các lớp thể dục hằng tuần tại trung tâm cộng đồng có thể giúp người cao tuổi giữ được sức khỏe và xây dựng các mối quan hệ xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

week (n.)

💡 Từ này vừa có thể làm tính từ vừa có thể làm trạng từ: a weekly meeting; meet weekly.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← southwestkill →