wealthy
Anh /ˈwelθi/Mỹ /ˈwelθi/
B2Kinh tế
Nghĩa của wealthy
- adj.giàu cóHaving a large amount of money or valuable possessions.
Câu ví dụ
A wealthy neighbour donated new equipment to our playground.
Một người hàng xóm giàu có đã tặng thiết bị mới cho sân chơi của chúng tôi.
Wealthy countries can support global development by investing in clean energy projects in poorer regions.
Các nước giàu có có thể hỗ trợ phát triển toàn cầu bằng cách đầu tư vào các dự án năng lượng sạch ở những khu vực nghèo hơn.
Cụm từ thường gặp
- wealthy family — gia đình giàu có
- wealthy countries — các nước giàu
- wealthy individuals — những người giàu có
Họ từ
wealth (n.)
Đồng nghĩa
rich, affluent
Trái nghĩa
poor
💡 the wealthy chỉ nhóm người giàu; bản thân wealthy là tính từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →