warehouse

Anh /ˈweəhaʊs/Mỹ /ˈwerhaʊs/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ warehouse

Nghĩa của warehouse

  1. n.nhà kho; kho hàngA large building where goods are stored before distribution
  2. v.cất hàng vào khoStore goods in a warehouse

Câu ví dụ

The warehouse behind the station stores furniture and kitchen equipment.

Nhà kho phía sau nhà ga chứa đồ nội thất và thiết bị nhà bếp.

Locating a warehouse near major transport routes can reduce delivery costs and improve supply chain efficiency.

Đặt kho gần các tuyến vận tải chính có thể giảm chi phí giao hàng và nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

warehousing (n.)

💡 Chỉ tòa nhà lớn dùng để cất giữ hàng hóa; cách dùng làm động từ mang tính trang trọng hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← territoryfame →