wander

Anh /ˈwɒndə/Mỹ /ˈwɑːndər/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ wander

Nghĩa của wander

  1. v.đi lang thang; đi dạoto move around without a fixed route or purpose
  2. v.lạc đề; mất tập trungto stop concentrating or move away from the main subject

Câu ví dụ

We wandered through the market and bought some peaches.

Chúng tôi đi dạo quanh chợ và mua vài quả đào.

Visitors who wander beyond popular tourist areas often discover local businesses that benefit from additional spending.

Du khách đi lang thang ra khỏi các khu du lịch nổi tiếng thường tìm thấy những cửa hàng địa phương được hưởng lợi từ khoản chi tiêu thêm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wanderer (n.) · wandering (adj.)

Đồng nghĩa

roam, ramble

💡 wander nghĩa là đi lang thang; wonder nghĩa là tự hỏi, cần chú ý chính tả.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← motorsplash →