wake

Anh /weɪk/Mỹ /weɪk/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ wake

Nghĩa của wake

  1. v.thức dậy; đánh thứcto stop sleeping, or make someone stop sleeping
  2. n.vệt nước; luồng nước sau thuyềnthe disturbed water left behind a moving boat
  3. n.buổi canh thức người đã khuấta gathering to remember someone who has recently died

Câu ví dụ

Please wake me before you leave for work.

Làm ơn đánh thức tôi trước khi bạn đi làm.

People who wake at consistent times may find it easier to maintain healthy sleep patterns.

Những người thức dậy vào các giờ cố định có thể dễ dàng duy trì thói quen ngủ lành mạnh hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

awake (adj.) · awaken (v.) · wakeful (adj.)

Đồng nghĩa

awaken

💡 Quá khứ là woke, quá khứ phân từ là woken; thường dùng kèm với up.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rememberjuice →