wake
Anh /weɪk/Mỹ /weɪk/
A1Đời sống
Nghĩa của wake
- v.thức dậy; đánh thứcto stop sleeping, or make someone stop sleeping
- n.vệt nước; luồng nước sau thuyềnthe disturbed water left behind a moving boat
- n.buổi canh thức người đã khuấta gathering to remember someone who has recently died
Câu ví dụ
Please wake me before you leave for work.
Làm ơn đánh thức tôi trước khi bạn đi làm.
People who wake at consistent times may find it easier to maintain healthy sleep patterns.
Những người thức dậy vào các giờ cố định có thể dễ dàng duy trì thói quen ngủ lành mạnh hơn.
Cụm từ thường gặp
- wake up — thức dậy; đánh thức
- wake someone — đánh thức ai đó
- in the wake of — theo sau; chịu ảnh hưởng của
Họ từ
awake (adj.) · awaken (v.) · wakeful (adj.)
Đồng nghĩa
awaken
💡 Quá khứ là woke, quá khứ phân từ là woken; thường dùng kèm với up.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →