juice

Anh /dʒuːs/Mỹ /dʒuːs/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ juice

Nghĩa của juice

  1. n.nước ép trái cây; nước ép rau củliquid obtained from fruit or vegetables

Câu ví dụ

She squeezed fresh orange juice into a glass.

Cô ấy vắt nước cam tươi vào một chiếc ly.

Although fruit juice contains vitamins, eating whole fruit usually provides more fibre and helps limit sugar intake.

Mặc dù nước ép trái cây có chứa vitamin, nhưng ăn nguyên quả thường cung cấp nhiều chất xơ hơn và giúp hạn chế lượng đường nạp vào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

juicy (adj.) · juicer (n.)

💡 juice thường không đếm được; khi gọi món, a juice có thể nghĩa là một ly nước ép.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wakereally →