visual

Anh /ˈvɪʒuəl/Mỹ /ˈvɪʒuəl/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ visual

Nghĩa của visual

  1. adj.thuộc thị giác; về mắt nhìnRelating to sight or things that can be seen.
  2. n.hình ảnh; tài liệu trực quanAn image used to explain something or attract attention.

Câu ví dụ

The exhibition combines music with some stunning visual effects.

Triển lãm này kết hợp âm nhạc với những hiệu ứng hình ảnh ấn tượng.

Teachers can use visual aids to make complex scientific concepts easier for younger students to understand.

Giáo viên có thể dùng đồ dùng trực quan để giúp học sinh nhỏ tuổi dễ hiểu hơn các khái niệm khoa học phức tạp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

visually (adv.) · visualise (v.) · visualisation (n.)

💡 Visual nghĩa là liên quan đến thị giác; để nói sống động, như thật thì thường dùng vivid.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← assessedcapture →