veteran

Anh /ˈvetərən/Mỹ /ˈvetərən/

C1Công việc
Tranh minh họa từ veteran

Nghĩa của veteran

  1. n.người giàu kinh nghiệm; lão làngSomeone with extensive experience in a particular activity or profession.
  2. n.cựu quân nhân; cựu chiến binhSomeone who has served in the armed forces, especially during war.

Câu ví dụ

Ask Priya; she's a veteran of long camping trips.

Hỏi Priya thử xem, cô ấy là người từng trải nhiều chuyến cắm trại dài ngày.

A veteran of the teaching profession can offer valuable guidance to colleagues entering challenging classroom environments.

Một giáo viên giàu kinh nghiệm có thể đưa ra những chỉ dẫn quý giá cho đồng nghiệp mới bước vào môi trường lớp học đầy thử thách.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

novice

💡 a veteran of đi sau là lĩnh vực hoặc trải nghiệm; cũng có thể đặt trước để bổ nghĩa cho danh từ chỉ nghề.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← immerseperpendicular →