vet

Anh /vet/Mỹ /vet/

B1Công việc
Tranh minh họa từ vet

Nghĩa của vet

  1. n.bác sĩ thú ya person trained to treat sick or injured animals
  2. v.xem xét; kiểm tra kỹ lưỡngto check someone or something carefully before giving approval

Câu ví dụ

The vet gently checked our puppy's ears and paws.

Bác sĩ thú y nhẹ nhàng kiểm tra tai và chân của chú chó con nhà chúng tôi.

Organisations should vet potential employees carefully when recruiting people who will work with children or vulnerable adults.

Các tổ chức nên sàng lọc kỹ những người xin việc khi tuyển người làm việc với trẻ em hoặc người dễ bị tổn thương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

veterinarian (n.) · veterinary (adj.) · vetting (n.)

Đồng nghĩa

veterinarian, screen

💡 Quá khứ là vetted, danh động từ là vetting, đều nhân đôi chữ t.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bombgeneration →